TKSIC câp nhật Giá vàng 9999 Phúc Thành Nam Định Ngày hôm nay ngày 24/01 lúc 11:39 tới các nhà đầu cơ vàng & người dân có nhu cầu mua vàng trang sức…
Điểm tin nhanh: Giá vàng 9999 Phúc Thành Nam Định Ngày hôm nay Tăng.
Giá vàng 9999 Phúc Thành Nam Định Ngày hôm nay thời điểm 11:39
Giá vàng miếng
- Giá vàng miếng 9999 Phúc Thành Nam Định Ngày hôm nay: mua vào 172.300.000 - bán ra 174.300.000 - chênh lệch 2.000.000đ.
Giá vàng nhẫn trơn 1 chỉ
- Giá vàng nhẫn trơn 1 chỉ 9999 Phúc Thành Nam Định Ngày hôm nay: mua vào 172.300.000 - bán ra 174.330.000 - chênh lệch 2.030.000đ.
Giá vàng 9999
- Giá vàng 9999 9999 Phúc Thành Nam Định Ngày hôm nay: mua vào 170.500.000 - bán ra 173.000.000 - chênh lệch 2.500.000đ.
Giá vàng 24K
- Giá vàng 24K 9999 Phúc Thành Nam Định Ngày hôm nay: mua vào 167.330.000 - bán ra 171.330.000 - chênh lệch 4.000.000đ.
Giá vàng 18K
- Giá vàng 18K 9999 Phúc Thành Nam Định Ngày hôm nay: mua vào 119.730.000 - bán ra 128.630.000 - chênh lệch 8.900.000đ.
Bảng Giá Vàng Tổng Hợp Ngày 24/01 lúc 11:39
| Loại | Công ty | Mua vào (VND) | Bán ra (VND) | Biến động (24h) |
|---|---|---|---|---|
| Vàng SJC 1 chỉ |
172.300.000
+2.100.000
|
174.330.000
+2.100.000
|
+1.20%
|
|
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ |
170.500.000
+2.200.000
|
173.000.000
+2.200.000
|
+1.27%
|
|
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng |
170.000.000
+1.500.000
|
173.000.000
+1.500.000
|
+0.87%
|
|
| Vàng Kim Bảo 9999 |
170.000.000
+1.500.000
|
173.000.000
+1.500.000
|
+0.87%
|
|
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ |
170.000.000
+1.500.000
|
173.000.000
+1.500.000
|
+0.87%
|
|
| Vàng 18K PNJ |
119.730.000
+1.430.000
|
128.630.000
+1.430.000
|
+1.11%
|
|
| Vàng 680 (16.3K) |
107.720.000
+1.290.000
|
116.620.000
+1.290.000
|
+1.11%
|
|
| Vàng 650 (15.6K) |
102.580.000
+1.240.000
|
111.480.000
+1.240.000
|
+1.11%
|
|
| Vàng miếng SJC Phú Quý |
171.500.000
+2.000.000
|
174.300.000
+2.100.000
|
+1.20%
|
|
| Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm |
172.000.000
+2.000.000
|
174.000.000
+2.000.000
|
+1.15%
|
|
| Vàng miếng SJC Mi Hồng |
172.500.000
-300.000
|
174.000.000
-300.000
|
-0.17%
|
|
| Vàng miếng SJC BTMH |
172.300.000
+2.100.000
|
174.300.000
+2.100.000
|
+1.20%
|
|
| Vàng miếng SJC BTMC |
172.300.000
+2.100.000
|
174.300.000
+2.100.000
|
+1.20%
|
|
| Vàng nhẫn trơn BTMC |
171.300.000
+2.100.000
|
174.300.000
+2.100.000
|
+1.20%
|
Xem thêm Giá vàng các thương hiệu: